• Mẫu hồ sơ thành lập văn phòng đại diện

    Theo quy định của pháp luật, văn phòng đại diện được thành lập với chức năng hỗ trợ doanh nghiệp trong việc tiếp cận khách hàng và đối tác mà không thực hiện chức năng kinh doanh. Legal ANT gửi đến quý doanh nghiệp thủ tục thành lập văn phòng đại diện cụ thể như sau:

    • Doanh nghiệp gửi hồ sơ đăng ký tới Phòng đăng ký kinh doanh nơi đặt văn phòng đại diện. Hồ sơ gồm:
      • Thông báo về việc đăng ký hoạt động văn phòng đại diện;
      • Quyết định và bản sao hợp lệ biên bản họp của Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, của chủ sở hữu công ty hoặc Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, của Hội đồng quản trị đối với công ty cổ phần, của các thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh về việc thành lập văn phòng đại diện;
      • Bản sao hợp lệ quyết định bổ nhiệm người đứng đầu văn phòng đại diện;
      • Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người đứng đầu văn phòng đại diện;
      • Văn bản ủy quyền cho tổ chức/ cá nhân thực hiện thủ tục.
    • Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Phòng Đăng ký kinh doanh cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng đại diện cho doanh nghiệp.
    • Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng đại diện, doanh nghiệp cần công bố thông tin đăng ký hoạt động trên Cổng thông tin đăng ký doanh nghiệp quốc gia.

     

    Mẫu thông báo thành lập văn phòng đại diện

    Phụ lục II-11

    TÊN DOANH NGHIỆP
    ——–
    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
    —————
    Số: …………..……, ngày…… tháng…… năm ……

     

    THÔNG BÁO

    Về việc đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/
    lập địa điểm kinh doanh

    Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………….

    Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………………………………………………………

    Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………….

    Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế): .

    Đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/

    Thông báo lập địa điểm kinh doanh với các nội dung sau:

    1. Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng Việt(ghi bằng chữ in hoa): 

    Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ………….

    Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh viết tắt (nếu có): …………………………………………………………..……………………………………………………………………………………………………………………………………

    1. Địa chỉ chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:

    Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: ………………………………………………………………

    Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………………………………………………………………..

    Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ……………………………………………………………………………..

    Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………………………………………………………………

    Điện thoại: …………………………………………………………………… Fax: ………………………………………..

    Email: …………………………………………………………………………. Website: ………………………………….

    1. Ngành, nghề kinh doanh, nội dung hoạt động:
    2. a) Ngành, nghề kinh doanh (đối với chi nhánh, địa điểm kinh doanh):
    STTTên ngànhMã ngành
    1. b) Nội dung hoạt động (đối với văn phòng đại diện): ………………………………………………………………..
    2. Người đứng đầu chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:

    Họ tên người đứng đầu (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………………….. Giới tính: …………….

    Sinh ngày: …………………… /……. /……. Dân tộc: ………………………  Quốc tịch: ………………………….

    Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân số: ……………………………………………………………………..

    Ngày cấp: ……………………. /……. /……. Nơi cấp: …………………………………………………………………..

    Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND/CCCD): ………………………………………………..

    Số giấy chứng thực cá nhân: …………………………………………………………………………………………….

    Ngày cấp: ……………………. /……. /……. Ngày hết hạn: ………….. /……. /……. Nơi cấp: ………………….

    Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

    Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: ………………………………………………………………

    Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………………………………………………………………..

    Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ……………………………………………………………………………..

    Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………………………………………………………………

    Quốc gia: ………………………………………………………………………………………………………………………

    Chỗ ở hiện tại:

    Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn: ………………………………………………………………

    Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………………………………………………………………..

    Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ……………………………………………………………………………..

    Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………………………………………………………………

    Quốc gia: ………………………………………………………………………………………………………………………

    Điện thoại: …………………………………………………………………… Fax: ………………………………………..

    Email: …………………………………………………………………………. Website: ………………………………….

    1. Chi nhánh chủ quản(chỉ kê khai đối với trường hợp đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh):

    Tên chi nhánh: ………………………………………………………………………………………………………………..

    Địa chỉ chi nhánh: ……………………………………………………………………………………………………………

    Mã số chi nhánh/Mã số thuế của chi nhánh: ………………………………………………………………………….

    Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh (trường hợp không có mã số chi nhánh/mã số thuế của chi nhánh): ……………………………………………………………………………………………………………………………………

    1. Thông tin đăng ký thuế:
    STTCác chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
    1Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):

    Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ……………………………………

    Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………….

    Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ………………………

    Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………

    Điện thoại: …………………………………Fax: …………………..

    Email: …………………………………………………………………

    2Ngày bắt đầu hoạt động (trường hợp chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh được dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thì không cần kê khai nội dung này): …../…../…….
    3Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):

    Hạch toán độc lập
    Hạch toán phụ thuộc
    4Năm tài chính:

    Áp dụng từ ngày …..…/..……. đến ngày …..…./.…….

    (ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)

    5Tổng số lao động: ………………………………….
    6Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT (có/không):………………………
    7Đăng ký xuất khẩu (có/không): ……………………………………
    8Tài khoản ngân hàng, kho bạc (nếu có tại thời điểm kê khai):

    Tài khoản ngân hàng: ……………………………………………….

    Tài khoản kho bạc: ………………………………………………….

    9Các loại thuế phải nộp (đánh dấu X vào ô thích hợp):

    Giá trị gia tăng
    Tiêu thụ đặc biệt
    Thuế xuất, nhập khẩu
    Tài nguyên
    Thu nhập doanh nghiệp
    Môn bài
    Tiền thuê đất
    Phí, lệ phí
    Thu nhập cá nhân
    Khác
    10Ngành, nghề kinh doanh/Nội dung hoạt động chính[47]: ……………..

    Doanh nghiệp cam kết:

    – Trụ sở chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của doanh nghiệp và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;

    – Hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung Thông báo này.

     

    Các giấy tờ gửi kèm:
    -…………………..
    -…………………..
    -…………………..
    ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
    CỦA DOANH NGHIỆP/NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHI NHÁNH[48]
    (Ký, ghi họ tên)